ĐẶC TRƯNG
0408Có độ khuếch tán tốt, tính thấm, kháng nhiệt, tính chất hóa học ổn định và khả năng chống oxy hóa mạnh. Không có hoạt động sinh lý, không ăn mòn, không độc hại, không có tác dụng phụ bất lợi, không có khả năng, không bị kích thích, an toàn cao, nó có thể được sử dụng trong hệ thống axit, kiềm, điện giải và nước cứng.
Thuộc tính điển hình
|
Chỉ mục |
Kết quả |
|
Vẻ bề ngoài |
Chất lỏng không màu đến vàng trong suốt |
|
Độ nhớt (25 độ) |
200 ~ 800MPa · s |
|
Nội dung vững chắc |
100% |
|
Giá trị hydroxyl |
54-58 mg koh\/g |
|
Giá trị pH |
5.0~8.0 |
ỨNG DỤNGS
Được thiết kế đặc biệt cho quá trình khử lưu huỳnh điện. Sản phẩm này có sự phân tán tốt trong nước, và có thể hòa tan tốt với bùn, không dễ khử, không có dầu nổi và có thể nhanh chóng làm giảm sức căng bề mặt của bùn. Nó có thể loại bỏ hiệu quả bọt và ức chế việc tạo ra bọt trong một thời gian dài, vì vậy, nó có thể kiểm soát mức chất lỏng trong tháp khử lưu huỳnh, ngăn chặn mức chất lỏng trong tháp khử lưu huỳnh cao hơn bình thường và tràn nước bọt, và làm giảm tắc nghẽn tỷ lệ của bộ trao đổi nhiệt (GGH) do bọt gây ra.
Quy trình nộp đơn
Thêm vào hồ bơi cấp nước chế biến. Thêm phương pháp: Liều lượng định kỳ không liên tục hoặc liều liên tục thông qua bơm đo sáng.
Liều lượng của sản phẩm này: Khi dòng chảy sủi bọt ban đầu xảy ra trong tháp hấp thụ, lượng bổ sung ban đầu sẽ lớn hơn, liều thực tế được xác định theo thể tích khói, thành phần than và quá trình đốt, chất hấp thụ và lượng lưu huỳnh dioxide. Đơn vị sử dụng có thể được xác định bằng vật liệu bổ sung theo tình huống thực tế.
Tần số liều: Nói chung hai lần một ngày, tần số dùng thuốc cụ thể phụ thuộc vào sự tạo bọt của chất hấp thụ.
BƯU KIỆN
Thùng nhựa 25kg\/ 200kg hoặc bể IBC 1000kg.
HẠN SỬ DỤNG
Lưu trữ nhiệt độ phòng (5 độ -40 độ), tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp, thời hạn sử dụng là 12 tháng kể từ ngày sản xuất.

